khai trương

Học thuật
Thân thiện
khai trương

Cửa hàng mới khai trương với nhiều bóng bay và ruy-băng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu mở cửa hàng, cơ sở kinh doanh hoặc một sự kiện mới: Hành động chính thức bắt đầu hoạt động buôn bán, kinh doanh hoặc giới thiệu một địa điểm, dịch vụ mới ra công chúng.
    • (): Từ này thường được dùng trong văn cảnh , nhưng vẫn phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại với ý nghĩa tương tự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cửa hàng mới sẽ khai trương vào sáng thứ Bảy tới.
    • Họ đã long trọng khai trương trung tâm thương mại với nhiều chương trình khuyến mãi.
    • Việc khai trương chi nhánh mới đánh dấu một bước phát triển quan trọng của công ty.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ khai trương": Buổi lễ, sự kiện được tổ chức để đánh dấu việc bắt đầu hoạt động chính thức.
    • Lễ khai trương của nhà hàng thu hút rất đông khách mời.
  • "Khai trương hạ giá" / "Khai trương mở bán": Các cụm từ thường đi kèm để chỉ các chương trình giảm giá, khuyến mãi đặc biệt nhân dịp mới mở cửa.
    • Tuần đầu khai trương, cửa hàng áp dụng chính sách khai trương hạ giá để thu hút khách hàng.
Biến thể từ gần giống
  • Khai mạc (động từ): Bắt đầu một cuộc họp, một hội nghị hay một sự kiện lớn mang tính trang trọng, thường không dành riêng cho hoạt động thương mại.
    • Lễ khai mạc Đại hội thể thao diễn ra vào chiều nay.
  • Khai màn (động từ): Bắt đầu một buổi biểu diễn, chương trình văn nghệ.
    • Ca khách mời sẽ người khai màn cho đêm nhạc.
  • Mở cửa (động từ): Bắt đầu hoạt động kinh doanh trong ngày hoặc nói chung về việc bắt đầu đón khách. Ít trang trọng hơn "khai trương".
    • Tiệm cà phê này thường mở cửa lúc 7 giờ sáng.
Từ đồng nghĩa
  • Mở bán: Bắt đầu bán hàng (thường dùng cho sản phẩm mới hoặc cửa hàng mới).
  • Ra mắt: Giới thiệu một cái mới (có thể sản phẩm, dịch vụ, công ty) với công chúng. Phạm vi rộng hơn "khai trương".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêumục trên)

Thành ngữ liên quan
  • Đầu xuôi đuôi lọt: Thành ngữ này thường được nhắc đến với mong muốn một sự khởi đầu thuận lợi (như trong lễ khai trương) sẽ dẫn đến cả quá trình thành công.
    • Chúc công ty khai trương thuận lợi, đầu xuôi đuôi lọt.
khai trương

Cửa hàng mới khai trương với nhiều bóng bay và ruy-băng.

  1. Bắt đầu mở cửa hàng ().

Từ gần giống

Từ chứa "khai trương"